Công khai Cơ sở vật chất - Năm Học 2019 - 2020
Trường THCS Phú Hòa
2019-10-14T09:33:20+07:00
2019-10-14T09:33:20+07:00
https://thcsphuhoa.phuongphuloi.edu.vn/cong-khai/Cong-khai-Co-so-vat-chat-Nam-Hoc-2019-2020.html
/themes/default/images/no_image.gif
Trường THCS Phú Hòa
https://thcsphuhoa.phuongphuloi.edu.vn/uploads/thcsphuhoa/logoph.png
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ PHÚ HÒA |
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường năm học 2019 - 2020
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
I |
Số phòng học |
21 |
Số m2/học sinh |
II |
Loại phòng học |
|
- |
1 |
Phòng học kiên cố |
21 |
- |
2 |
Phòng học bán kiên cố |
|
- |
3 |
Phòng học tạm |
|
- |
4 |
Phòng học nhờ |
|
- |
5 |
Số phòng học bộ môn |
6 |
- |
6 |
Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) |
13 |
- |
7 |
Bình quân lớp/phòng học (Đại trà) |
2.1 |
- |
8 |
Bình quân học sinh/lớp (Đại trà) |
42 |
- |
III |
Số điểm trường |
|
- |
IV |
Tổng số diện tích đất (m2) |
2783 |
1,7 |
V |
Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
1100 |
0,7 |
VI |
Tổng diện tích các phòng |
1471 |
0,9 |
1 |
Diện tích phòng học (m2) 27 x 56.3 = |
1008 |
0,6 |
2 |
Diện tích phòng học bộ môn (m2): |
144 |
0,09 |
3 |
Diện tích phòng chuẩn bị (m2): 25.46 x 8 = |
|
|
3 |
Diện tích thư viện (m2) |
70 |
0,04 |
4 |
Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) |
|
|
5 |
Diện tích phòng khác (Họp, t.thống, khối hiệu bộ)(m2) |
96,48 |
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ) |
24 |
|
1 |
Khối lớp 6 |
5 |
|
2 |
Khối lớp 7 |
4 |
|
3 |
Khối lớp 8 |
8 |
|
4 |
Khối lớp 9 |
7 |
|
5 |
Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị) |
|
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
112 |
|
IX |
Tổng số thiết bị đang sử dụng |
|
Số thiết bị/lớp |
1 |
Ti vi |
5 |
0,12 |
2 |
Cát xét |
5 |
0,12 |
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
|
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
10 |
0,24 |
5 |
Bộ bảng tương tác thông minh (có Laptop) |
2 |
0,05 |
5 |
Thiết bị khác… |
|
|
|
Nội dung |
Số lượng (m2) |
X |
Nhà bếp |
Không |
XI |
Nhà ăn |
Không |
|
Nội dung |
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) |
Số chỗ |
Diện tích
bình quân/chỗ |
XII |
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú |
Không |
|
|
XIII |
Khu nội trú |
Không |
|
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh |
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
2 |
|
2/2 |
|
0,09/0,09 |
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
|
|
(*Theo Thông tư 12/2011/TT-BGĐT ngày 28/3/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện đảm bảo hợp vệ sinh)
|
Nội dung |
Có |
Không |
XV |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
X |
|
XVI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
X |
|
XVII |
Kết nối internet (ADSL) |
X |
|
XVIII |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
X |
|
XIX |
Tường rào xây |
X |
|
Phú hòa, ngày 10 tháng 9 năm 2019
Thủ trưởng đơn vị
(Đã ký)
Thái Thị Thu Hiền
Chúng tôi trên mạng xã hội